믹윈

nhà văn hoá

Tiếng Việt

AI 쉬운 말로

짧은 설명을 쓰는 중…

아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.

nhà văn hoá

명사

  1. Nhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng. nhà văn hoá xã
  2. Người nghiên cứu về văn hoá và đã có những công trình văn hoá có giá trị. Lê Thánh Tông là một nhà văn hoá lớn

영어로

이 단어에 대해 이야기하기

인용하기
MLA

"nhà văn hoá." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n%20ho%C3%A1. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhà văn hoá. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n%20ho%C3%A1

Chicago

"nhà văn hoá." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n%20ho%C3%A1.

BibTeX
@misc{nha_va_n_hoa_2026,
  title = {nhà văn hoá},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n%20ho%C3%A1},
  urldate = {2026-11-07}
}