nhà văn hoá
Tiếng Việt
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
nhà văn hoá
명사
- Nhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng. nhà văn hoá xã
- Người nghiên cứu về văn hoá và đã có những công trình văn hoá có giá trị. Lê Thánh Tông là một nhà văn hoá lớn
영어로
- cultural center organization or building that promotes arts
이 단어에 대해 이야기하기 "nhà văn hoá." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n%20ho%C3%A1. Accessed 7 Nov. 2026. nhà văn hoá. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n%20ho%C3%A1 "nhà văn hoá." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n%20ho%C3%A1.
인용하기
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nha_va_n_hoa_2026,
title = {nhà văn hoá},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20v%C4%83n%20ho%C3%A1},
urldate = {2026-11-07}
}