nhà xác

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhà xác

  • ɲa̤ː˨˩ saːk˧˥ Hà Nội
  • ɲaː˧˧ sa̰ːk˩˧ Huế
  • ɲaː˨˩ saːk˧˥ Saigon
  • ɲaː˧˧ saːk˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɲaː˧˧ sa̰ːk˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Là nơi cất giữ xác của người đã khuất chưa được người nhà đến nhận hoặc sau khi khám nghiệm tử thi, chờ ngày chôn cất

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhà xác." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20x%C3%A1c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhà xác. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20x%C3%A1c

Chicago

"nhà xác." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20x%C3%A1c.

BibTeX
@misc{nha_xa_c_2026,
  title = {nhà xác},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20x%C3%A1c},
  urldate = {2026-11-07}
}