nhàm chán
Tiếng Việt
AI بكلمات بسيطة
جارٍ كتابة شرح قصير…
كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.
nhàm chán
من أين أتت
nhàm + chán.
صفة
- Nhàm đến mức phát chán, không còn thú vị gì nữa. Buổi thuyết trình nhàm chán, không có gì đặc biệt.
بالإنجليزية
- humdrum lacking variety or excitement; dull; boring
تحدّث عن هذه الكلمة "nhàm chán." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0m%20ch%C3%A1n. Accessed 7 Nov. 2026. nhàm chán. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0m%20ch%C3%A1n "nhàm chán." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0m%20ch%C3%A1n.استشهد بهذا
@misc{nha_m_cha_n_2026,
title = {nhàm chán},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0m%20ch%C3%A1n},
urldate = {2026-11-07}
}