nhân tố

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhân tố

  • ɲən˧˧ to˧˥ Hà Nội
  • ɲəŋ˧˥ to̰˩˧ Huế
  • ɲəŋ˧˧ to˧˥ Saigon
  • ɲən˧˥ to˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɲən˧˥˧ to̰˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Một trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả. Chuẩn bị kỹ, có phương pháp khoa học, cố gắng khắc phục khó khăn... đó là những nhân tố thành công.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhân tố." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n%20t%E1%BB%91. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhân tố. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n%20t%E1%BB%91

Chicago

"nhân tố." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n%20t%E1%BB%91.

BibTeX
@misc{nha_n_to_2026,
  title = {nhân tố},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n%20t%E1%BB%91},
  urldate = {2026-11-07}
}