nhãn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhãn

noun

  1. Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt. Nhãn trồng ven đường.
  2. Quả nhãn và các sản phẩm từ quả nhãn. Mua chùm nhãn.
  3. Mảnh giấy nhỏ, ghi rõ tên và những điều cốt yếu cần lưu ý, dán ngoài vật gì đó. Nhãn vở.
  4. Mắt Độc nhãn tướng quân

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhãn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A3n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhãn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A3n

Chicago

"nhãn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A3n.

BibTeX
@misc{nha_n_2026,
  title = {nhãn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A3n},
  urldate = {2026-11-06}
}