nhãn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhãn
noun
- Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt. Nhãn trồng ven đường.
- Quả nhãn và các sản phẩm từ quả nhãn. Mua chùm nhãn.
- Mảnh giấy nhỏ, ghi rõ tên và những điều cốt yếu cần lưu ý, dán ngoài vật gì đó. Nhãn vở.
- Mắt Độc nhãn tướng quân
In English
Talk about this word "nhãn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A3n. Accessed 6 Nov. 2026. nhãn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A3n "nhãn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A3n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nha_n_2026,
title = {nhãn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A3n},
urldate = {2026-11-06}
}