nhìn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhìn

verb

  1. Chú ý trông. Bà nheo mắt nhìn những giọt nắng vàng (Nguyên Hồng)
  2. Xem xét, nhận định. Nhìn vấn đề một cách khách quan.
  3. Trông nom. Bận quá, chẳng nhìn gì đến con.
  4. Để mắt tới. Không có thì giờ nhìn đến sách vở.
  5. Thừa nhận. Bố nó không nhìn nó nữa.
  6. Trông ra, đối diện với. Nhà ông ấy nhìn ra sông.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhìn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%ACn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhìn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%ACn

Chicago

"nhìn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%ACn.

BibTeX
@misc{nhi_n_2026,
  title = {nhìn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%ACn},
  urldate = {2026-11-06}
}