nhìn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhìn
verb
- Chú ý trông. Bà nheo mắt nhìn những giọt nắng vàng (Nguyên Hồng)
- Xem xét, nhận định. Nhìn vấn đề một cách khách quan.
- Trông nom. Bận quá, chẳng nhìn gì đến con.
- Để mắt tới. Không có thì giờ nhìn đến sách vở.
- Thừa nhận. Bố nó không nhìn nó nữa.
- Trông ra, đối diện với. Nhà ông ấy nhìn ra sông.
In English
Talk about this word "nhìn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%ACn. Accessed 6 Nov. 2026. nhìn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%ACn "nhìn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%ACn.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nhi_n_2026,
title = {nhìn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%ACn},
urldate = {2026-11-06}
}