nhóc

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhóc

noun

  1. Trẻ con (dùng với ý đùa). Hai thằng nhóc cãi nhau cả ngày.
  2. (phương ngữ Nam Bộ) Nhiều, một lượng lớn (thường dùng trong câu phủ định hoặc để nhấn mạnh). Ăn hết chưa? — Còn nhóc trơn à!

Similar: nhóc con, oắt con, oắt, nhiều, vô số, đầy

Thesaurus

In English

  • kid child (colloq.)

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhóc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%B3c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhóc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%B3c

Chicago

"nhóc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%B3c.

BibTeX
@misc{nho_c_2026,
  title = {nhóc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%B3c},
  urldate = {2026-11-06}
}