nhóm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhóm
noun
- Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định. Chia mỗi nhóm năm người.
verb
- . Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày.
- Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên. Nhóm lửa.
- Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên. Phong trào đấu tranh mới nhóm lên.
In English
Talk about this word "nhóm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%B3m. Accessed 6 Nov. 2026. nhóm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%B3m "nhóm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%B3m.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nho_m_2026,
title = {nhóm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%B3m},
urldate = {2026-11-06}
}