nhúng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhúng
Where it comes from
Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ʄuːŋʔ. Cùng gốc với tiếng Mường dủng và tiếng Chứt [Sách] ɟuːŋ³.
__NOEDITSECTION__
verb
- Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay. Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (Truyện Kiều)
- Tham gia vào. Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (Hồ Chí Minh)
In English
Talk about this word "nhúng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%BAng. Accessed 6 Nov. 2026. nhúng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%BAng "nhúng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%BAng.Cite this
@misc{nhu_ng_2026,
title = {nhúng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%BAng},
urldate = {2026-11-06}
}