米克温

như cá gặp nước

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

như cá gặp nước

  • ɲɨ˧˧ kaː˧˥ ɣa̰ʔp˨˩ nɨək˧˥ Hà Nội
  • ɲɨ˧˥ ka̰ː˩˧ ɣa̰p˨˨ nɨə̰k˩˧ Huế
  • ɲɨ˧˧ kaː˧˥ ɣap˨˩˨ nɨək˧˥ Saigon
  • ɲɨ˧˥ kaː˩˩ ɣap˨˨ nɨək˩˩ Vinh
  • ɲɨ˧˥ kaː˩˩ ɣa̰p˨˨ nɨək˩˩ Thanh Chương
  • ɲɨ˧˥˧ ka̰ː˩˧ ɣa̰p˨˨ nɨə̰k˩˧ Hà Tĩnh

短语

  1. Gặp dịp có những điều kiện thuận lợi. Nó được anh giúp như thế thì như cá gặp nước, còn gì.

英语

讨论这个词

引用
MLA

"như cá gặp nước." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C6%B0%20c%C3%A1%20g%E1%BA%B7p%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

như cá gặp nước. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C6%B0%20c%C3%A1%20g%E1%BA%B7p%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc

Chicago

"như cá gặp nước." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C6%B0%20c%C3%A1%20g%E1%BA%B7p%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc.

BibTeX
@misc{nhu_ca_ga_p_nu_o_c_2026,
  title = {như cá gặp nước},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C6%B0%20c%C3%A1%20g%E1%BA%B7p%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc},
  urldate = {2026-11-07}
}