nhạc chuông
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhạc chuông
- ɲa̰ːʔk˨˩ ʨuəŋ˧˧ Hà Nội
- ɲa̰ːk˨˨ ʨuəŋ˧˥ Huế
- ɲaːk˨˩˨ ʨuəŋ˧˧ Saigon
- ɲaːk˨˨ ʨuəŋ˧˥ Vinh
- ɲa̰ːk˨˨ ʨuəŋ˧˥ Thanh Chương
- ɲa̰ːk˨˨ ʨuəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Một tiếng đặc biệt được phát khi người khác gọi đến điện thoại di động của bạn. Các nhạc chuông có thể có sẵn trên điện thoại hoặc có thể tải về dùng từ một số địa chỉ web.
Similar: tiếng réo
Thesaurus
noun
Similar: tiếng réo
In English
- ringtone sound made by a telephone when ringing
Talk about this word "nhạc chuông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1c%20chu%C3%B4ng. Accessed 7 Nov. 2026. nhạc chuông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1c%20chu%C3%B4ng "nhạc chuông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1c%20chu%C3%B4ng.Cite this
@misc{nha_c_chuo_ng_2026,
title = {nhạc chuông},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1c%20chu%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-07}
}