nhạt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhạt
adjective
- (Thức ăn uống) Có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường. Canh bị nhạt.
- (Màu sắc) Không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó. Tường xây màu hồng nhạt.
- (Trò vui, chuyện kể) Ít gây hứng thú, không hấp dẫn. Chuyện nhạt.
- Không được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử. Tiếp đãi nhạt.
In English
Talk about this word "nhạt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1t. Accessed 6 Nov. 2026. nhạt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1t "nhạt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nha_t_2026,
title = {nhạt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1t},
urldate = {2026-11-06}
}