nhạt

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhạt

adjective

  1. (Thức ăn uống) Có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường. Canh bị nhạt.
  2. (Màu sắc) Không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó. Tường xây màu hồng nhạt.
  3. (Trò vui, chuyện kể) Ít gây hứng thú, không hấp dẫn. Chuyện nhạt.
  4. Không được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử. Tiếp đãi nhạt.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhạt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhạt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1t

Chicago

"nhạt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1t.

BibTeX
@misc{nha_t_2026,
  title = {nhạt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A1t},
  urldate = {2026-11-06}
}