nhảy

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhảy

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ʄas (“nhảy”). Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] jal⁵.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó. Nhảy qua hàng rào.
  2. Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng. Nhảy lên làm tổng thống.
  3. Khiêu vũ (cũ). Chiều nay có nhảy không.
  4. Nói loài thú đực giao cấu. Trâu nhảy cái.

In English

  • jump propel oneself rapidly upward such that momentum causes the body to become airbo
  • dance movements to music

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhảy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A3y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhảy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A3y

Chicago

"nhảy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A3y.

BibTeX
@misc{nha_y_2026,
  title = {nhảy},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A3y},
  urldate = {2026-11-06}
}