nhảy
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhảy
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ʄas (“nhảy”). Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] jal⁵.
__NOEDITSECTION__
verb
- Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó. Nhảy qua hàng rào.
- Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng. Nhảy lên làm tổng thống.
- Khiêu vũ (cũ). Chiều nay có nhảy không.
- Nói loài thú đực giao cấu. Trâu nhảy cái.
In English
Talk about this word "nhảy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A3y. Accessed 6 Nov. 2026. nhảy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A3y "nhảy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A3y.Cite this
@misc{nha_y_2026,
title = {nhảy},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A3y},
urldate = {2026-11-06}
}