nhất cử lưỡng tiện

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhất cử lưỡng tiện

  • ɲət˧˥ kɨ̰˧˩˧ lɨəʔəŋ˧˥ tiə̰ʔn˨˩ Hà Nội
  • ɲə̰k˩˧ kɨ˧˩˨ lɨəŋ˧˩˨ tiə̰ŋ˨˨ Huế
  • ɲək˧˥ kɨ˨˩˦ lɨəŋ˨˩˦ tiəŋ˨˩˨ Saigon
  • ɲət˩˩ kɨ˧˩ lɨə̰ŋ˩˧ tiən˨˨ Vinh
  • ɲət˩˩ kɨ˧˩ lɨəŋ˧˩ tiə̰n˨˨ Thanh Chương
  • ɲə̰t˩˧ kɨ̰ʔ˧˩ lɨə̰ŋ˨˨ tiə̰n˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 一舉兩便.

__NOEDITSECTION__

phrase

  1. Làm một việc mà được hai cái lợi.

Similar: nhất tiễn song điêu, một công đôi việc

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhất cử lưỡng tiện." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20c%E1%BB%AD%20l%C6%B0%E1%BB%A1ng%20ti%E1%BB%87n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhất cử lưỡng tiện. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20c%E1%BB%AD%20l%C6%B0%E1%BB%A1ng%20ti%E1%BB%87n

Chicago

"nhất cử lưỡng tiện." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20c%E1%BB%AD%20l%C6%B0%E1%BB%A1ng%20ti%E1%BB%87n.

BibTeX
@misc{nha_t_cu_lu_o_ng_tie_n_2026,
  title = {nhất cử lưỡng tiện},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20c%E1%BB%AD%20l%C6%B0%E1%BB%A1ng%20ti%E1%BB%87n},
  urldate = {2026-11-07}
}