nhất trí

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

nhất trí

  • ɲət˧˥ ʨi˧˥ Hà Nội
  • ɲə̰k˩˧ tʂḭ˩˧ Huế
  • ɲək˧˥ tʂi˧˥ Saigon
  • ɲət˩˩ tʂi˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɲə̰t˩˧ tʂḭ˩˧ Hà Tĩnh

Откуда оно

Âm Hán-Việt của chữ Hán 一致.

__NOEDITSECTION__

прилагательное

  1. Toàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến. Nhận định nhất trí.

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"nhất trí." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20tr%C3%AD. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhất trí. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20tr%C3%AD

Chicago

"nhất trí." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20tr%C3%AD.

BibTeX
@misc{nha_t_tri_2026,
  title = {nhất trí},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%A5t%20tr%C3%AD},
  urldate = {2026-11-07}
}