मिकविन

nhận thức

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

nhận thức

  • ɲə̰ʔn˨˩ tʰɨk˧˥ Hà Nội
  • ɲə̰ŋ˨˨ tʰɨ̰k˩˧ Huế
  • ɲəŋ˨˩˨ tʰɨk˧˥ Saigon
  • ɲən˨˨ tʰɨk˩˩ Vinh
  • ɲə̰n˨˨ tʰɨk˩˩ Thanh Chương
  • ɲə̰n˨˨ tʰɨ̰k˩˧ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 認識.

__NOEDITSECTION__

संज्ञा

  1. Quá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đó. Nâng cao nhận thức.

क्रिया

  1. Nhận ra và biết được, hiểu được rõ hơn về vấn đề. Nhận thức rõ khó khăn và thuận lợi.

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"nhận thức." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADn%20th%E1%BB%A9c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhận thức. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADn%20th%E1%BB%A9c

Chicago

"nhận thức." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADn%20th%E1%BB%A9c.

BibTeX
@misc{nha_n_thu_c_2026,
  title = {nhận thức},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADn%20th%E1%BB%A9c},
  urldate = {2026-11-07}
}