nhập thành

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhập thành

  • ɲə̰ʔp˨˩ tʰa̤jŋ˨˩ Hà Nội
  • ɲə̰p˨˨ tʰan˧˧ Huế
  • ɲəp˨˩˨ tʰan˨˩ Saigon
  • ɲəp˨˨ tʰajŋ˧˧ Vinh
  • ɲə̰p˨˨ tʰajŋ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Nước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đi của quân đối phương. Nước nhập thành chỉ được thực hiện bằng một tay, khi thực hiện phải cầm quân vua đi trước nếu cầm quân xe đi trước coi như mất quyền nhập thành.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhập thành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADp%20th%C3%A0nh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhập thành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADp%20th%C3%A0nh

Chicago

"nhập thành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADp%20th%C3%A0nh.

BibTeX
@misc{nha_p_tha_nh_2026,
  title = {nhập thành},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%ADp%20th%C3%A0nh},
  urldate = {2026-11-07}
}