nhắc nhở
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhắc nhở
- ɲak˧˥ ɲə̰ː˧˩˧ Hà Nội
- ɲa̰k˩˧ ɲəː˧˩˨ Huế
- ɲak˧˥ ɲəː˨˩˦ Saigon
- ɲak˩˩ ɲəː˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ɲa̰k˩˧ ɲə̰ːʔ˧˩ Hà Tĩnh
verb
- Nói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
- Nói lại một vấn đề nào đó đã nói một hoặc nhiều lần để cho người ta chú ý đến. Nhắc nhở nhân dân bảo mật phòng gian.
In English
Talk about this word "nhắc nhở." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%AFc%20nh%E1%BB%9F. Accessed 7 Nov. 2026. nhắc nhở. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%AFc%20nh%E1%BB%9F "nhắc nhở." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%AFc%20nh%E1%BB%9F.Cite this
@misc{nha_c_nho_2026,
title = {nhắc nhở},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BA%AFc%20nh%E1%BB%9F},
urldate = {2026-11-07}
}