nhỏ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhỏ
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ʄɔh. So sánh thêm tiếng Cơ Tu nguyên thủy *tʄoh (từ đây có tiếng Pa Kô tandyóh).
adjective 𡮈, 乳 · y
- Có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại. Ngõ nhỏ.
- Âm thanh có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường. Nói nhỏ quá, nghe không rõ.
- Còn ít tuổi, chưa trưởng thành. Thuở nhỏ.
noun
- (chủ yếu là Nam Việt Nam) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm). Tụi nhỏ đang chơi ngoài sân.
- (Nam Việt Nam) Gái; phụ nữ.
pronoun
- (Nam Việt Nam, thân mật) Cô ấy.
verb 㳶, 𤀒
- Rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt. Tiếng nước nhỏ tí tách.
In English
Talk about this word "nhỏ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%8F. Accessed 6 Nov. 2026. nhỏ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%8F "nhỏ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%8F.Cite this
@misc{nho_2026,
title = {nhỏ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%8F},
urldate = {2026-11-06}
}