nhỏ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhỏ

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ʄɔh. So sánh thêm tiếng Cơ Tu nguyên thủy *tʄoh (từ đây có tiếng Pa Kô tandyóh).

adjective 𡮈, 乳 · y

  1. Có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại. Ngõ nhỏ.
  2. Âm thanh có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường. Nói nhỏ quá, nghe không rõ.
  3. Còn ít tuổi, chưa trưởng thành. Thuở nhỏ.

noun

  1. (chủ yếu là Nam Việt Nam) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm). Tụi nhỏ đang chơi ngoài sân.
  2. (Nam Việt Nam) Gái; phụ nữ.

pronoun

  1. (Nam Việt Nam, thân mật) Cô ấy.

verb 㳶, 𤀒

  1. Rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt. Tiếng nước nhỏ tí tách.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhỏ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%8F. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhỏ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%8F

Chicago

"nhỏ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%8F.

BibTeX
@misc{nho_2026,
  title = {nhỏ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%8F},
  urldate = {2026-11-06}
}