nhờ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhờ
verb
- Đề nghị người nào làm giúp việc gì. Nhờ chuyển bức thư cho gia đình.
- Nương tựa. Nhờ ơn cha mẹ nuôi dưỡng.
- Hưởng sự thương xót, giúp đỡ. Nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (Truyện Kiều)
- Dựa vào. Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (Truyện Kiều)
adverb
- Tựa vào. Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người (Truyện Kiều)
- Không được thực sáng, không được thực rõ.
preposition
- Dùng để giải thích một nguyên nhân đã dẫn đến kết quả. Nhờ sự giúp đỡ của anh, tôi mới đạt được kết quả.
adjective
- Không được thực sáng, không được thực rõ. Ánh trăng nhờ.
In English
Talk about this word "nhờ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9D. Accessed 6 Nov. 2026. nhờ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9D "nhờ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9D.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nho_2026,
title = {nhờ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9D},
urldate = {2026-11-06}
}