nhờ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhờ

verb

  1. Đề nghị người nào làm giúp việc gì. Nhờ chuyển bức thư cho gia đình.
  2. Nương tựa. Nhờ ơn cha mẹ nuôi dưỡng.
  3. Hưởng sự thương xót, giúp đỡ. Nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (Truyện Kiều)
  4. Dựa vào. Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (Truyện Kiều)

adverb

  1. Tựa vào. Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người (Truyện Kiều)
  2. Không được thực sáng, không được thực rõ.

preposition

  1. Dùng để giải thích một nguyên nhân đã dẫn đến kết quả. Nhờ sự giúp đỡ của anh, tôi mới đạt được kết quả.

adjective

  1. Không được thực sáng, không được thực rõ. Ánh trăng nhờ.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhờ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9D. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhờ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9D

Chicago

"nhờ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9D.

BibTeX
@misc{nho_2026,
  title = {nhờ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%E1%BB%9D},
  urldate = {2026-11-06}
}