nhau

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhau

noun

  1. Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai. Cuống nhau.
  2. Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mỏ dưới chế độ cũ.
  3. .
  4. Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên. Đánh nhau.
  5. Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết. Tiễn đưa nhau.
  6. Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên. Xúm nhau lại.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhau." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nhau. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhau. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nhau

Chicago

"nhau." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nhau.

BibTeX
@misc{nhau_2026,
  title = {nhau},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nhau},
  urldate = {2026-11-06}
}