nhau
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhau
noun
- Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai. Cuống nhau.
- Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mỏ dưới chế độ cũ.
- .
- Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên. Đánh nhau.
- Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết. Tiễn đưa nhau.
- Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên. Xúm nhau lại.
In English
- placenta anatomy: placenta
- each other to one another; one to the other
Talk about this word "nhau." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nhau. Accessed 6 Nov. 2026. nhau. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nhau "nhau." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nhau.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nhau_2026,
title = {nhau},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nhau},
urldate = {2026-11-06}
}