nhiệt động học

Tiếng Việt

AI Pe înțelesul tuturor

Se scrie o scurtă explicație…

Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.

nhiệt động học

  • ɲiə̰ʔt˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
  • ɲiə̰k˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ ha̰wk˨˨ Huế
  • ɲiək˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨ hawk˨˩˨ Saigon
  • ɲiət˨˨ ɗəwŋ˨˨ hawk˨˨ Vinh
  • ɲiə̰t˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ ha̰wk˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

substantiv

  1. Ngành vật lý nghiên cứu những mối quan hệ giữa các hiện tượng cơ học và nhiệt học.

În engleză

Discută despre acest cuvânt

Citează
MLA

"nhiệt động học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nhi%E1%BB%87t%20%C4%91%E1%BB%99ng%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nhiệt động học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nhi%E1%BB%87t%20%C4%91%E1%BB%99ng%20h%E1%BB%8Dc

Chicago

"nhiệt động học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nhi%E1%BB%87t%20%C4%91%E1%BB%99ng%20h%E1%BB%8Dc.

BibTeX
@misc{nhie_t_o_ng_ho_c_2026,
  title = {nhiệt động học},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nhi%E1%BB%87t%20%C4%91%E1%BB%99ng%20h%E1%BB%8Dc},
  urldate = {2026-11-07}
}