ni lông
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ni lông
- ni˧˧ ləwŋ˧˧ Hà Nội
- ni˧˥ ləwŋ˧˥ Huế
- ni˧˧ ləwŋ˧˧ Saigon
- ni˧˥ ləwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ni˧˥˧ ləwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ tiếng Pháp nylon.
__NOEDITSECTION__
noun
- Chất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt, dùng may quần áo, làm khăn bàn. Gói ni-lông chằng buộc bằng dây dù (Nguyên Hồng)
In English
- nylon substance
Talk about this word "ni lông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ni%20l%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026. ni lông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ni%20l%C3%B4ng "ni lông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ni%20l%C3%B4ng.Cite this
@misc{ni_lo_ng_2026,
title = {ni lông},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ni%20l%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-06}
}