nuốt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nuốt
verb
- Làm cho đồ ăn uống từ miệng qua thực quản, xuống dạ dày. Nuốt miếng cơm. Nuốt viên thuốc. Nghe như nuốt từng lời (b. ).
- Cố nén xuống, như làm cho chìm sâu vào trong lòng, không để lộ ra. Nuốt hận. Nuốt giận làm lành. Nuốt nước mắt (b.; cam chịu đau đớn trong lòng).
- . Chiếm đoạt gọn bằng quyền thế hay mánh khoé. Chánh tổng nuốt không mấy sào ruộng. Nuốt không trôi món tiền hối lộ.
- Làm át hẳn đi bằng một sức tác động mạnh hơn. Tiếng gọi bị nuốt trong tiếng mưa gió. Cặp kính to như nuốt cả khuôn mặt (b. ).
In English
Talk about this word "nuốt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nu%E1%BB%91t. Accessed 6 Nov. 2026. nuốt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nu%E1%BB%91t "nuốt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nu%E1%BB%91t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nuo_t_2026,
title = {nuốt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nu%E1%BB%91t},
urldate = {2026-11-06}
}