oẳn tù tì

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

oẳn tù tì

Where it comes from

Dẫn xuất từ tiếng Anh one, two, three (“một, hai, ba”).

noun

  1. (trò chơi bằng tay) Trò chơi giữa hai người (hoặc nhiều hơn) bằng cách vung ra đồng thời một trong ba hình dạng: ngón trỏ và ngón giữa tạo hình chữ V (kéo), cả bàn tay nắm lại (đá/búa) và xòe bàn tay (giấy/bao). Lúc cưới nhau rồi, anh chị vẫn giữ thói quen trò chơi cũ. Trưa cũng như chiều, ăn cơm xong anh chị lại chơi oẳn tù tì, ai thua rửa chén, ai thắng ngồi gác chân cười ha hả trêu tức người thua.

verb

  1. Chơi trò chơi nói trên. Oẳn tù tì, ra cái gì, ra cái này.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"oẳn tù tì." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/o%E1%BA%B3n%20t%C3%B9%20t%C3%AC. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

oẳn tù tì. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/o%E1%BA%B3n%20t%C3%B9%20t%C3%AC

Chicago

"oẳn tù tì." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/o%E1%BA%B3n%20t%C3%B9%20t%C3%AC.

BibTeX
@misc{oa_n_tu_ti_2026,
  title = {oẳn tù tì},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/o%E1%BA%B3n%20t%C3%B9%20t%C3%AC},
  urldate = {2026-11-07}
}