pháp luật

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

pháp luật

  • faːp˧˥ lwə̰ʔt˨˩ Hà Nội
  • fa̰ːp˩˧ lwə̰k˨˨ Huế
  • faːp˧˥ lwək˨˩˨ Saigon
  • faːp˩˩ lwət˨˨ Vinh
  • faːp˩˩ lwə̰t˨˨ Thanh Chương
  • fa̰ːp˩˧ lwə̰t˨˨ Hà Tĩnh

Nó đến từ đâu

Âm Hán-Việt của chữ Hán 法律.

__NOEDITSECTION__

danh từ

  1. Điều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phải tuân theo. Buôn bán hàng thuốc đúng pháp luật hiện hành (Nguyễn Khải)

Bằng tiếng Anh

  • law body of rules established in a community by its authorities

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"pháp luật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%A1p%20lu%E1%BA%ADt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

pháp luật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A1p%20lu%E1%BA%ADt

Chicago

"pháp luật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A1p%20lu%E1%BA%ADt.

BibTeX
@misc{pha_p_lua_t_2026,
  title = {pháp luật},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A1p%20lu%E1%BA%ADt},
  urldate = {2026-11-06}
}