מיקווין

phát xít

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

phát xít

  • faːt˧˥ sit˧˥ Hà Nội
  • fa̰ːk˩˧ sḭt˩˧ Huế
  • faːk˧˥ sɨt˧˥ Saigon
  • faːt˩˩ sit˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • fa̰ːt˩˧ sḭt˩˧ Hà Tĩnh

מאיפה זה בא

Từ tiếng Pháp fasciste.

__NOEDITSECTION__

שם עצם

  1. Một hệ tư tưởng chính trị và phong trào số đông mà muốn đặt quốc gia trong những thuật ngữ về lịch sử, văn hóa, sinh học độc nhất, trên tất cả là các động lực của lòng trung thành, và muốn tạo nên một cộng đồng quốc gia được huy động.

שם תואר

  1. Độc đoán và tàn bạo. Biện pháp phát xít.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"phát xít." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%A1t%20x%C3%ADt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phát xít. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A1t%20x%C3%ADt

Chicago

"phát xít." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A1t%20x%C3%ADt.

BibTeX
@misc{pha_t_xi_t_2026,
  title = {phát xít},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A1t%20x%C3%ADt},
  urldate = {2026-11-06}
}