phân tâm học

Tiếng Việt

AI Pe înțelesul tuturor

Se scrie o scurtă explicație…

Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.

phân tâm học

  • fən˧˧ təm˧˧ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
  • fəŋ˧˥ təm˧˥ ha̰wk˨˨ Huế
  • fəŋ˧˧ təm˧˧ hawk˨˩˨ Saigon
  • fən˧˥ təm˧˥ hawk˨˨ Vinh
  • fən˧˥ təm˧˥ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
  • fən˧˥˧ təm˧˥˧ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh

De unde vine

Âm Hán-Việt của chữ Hán 分心學. Từ trộn của 分析 (phân tích) + 心理 (tâm lí) + 學 (học).

So sánh với 精神分析学.

substantiv

  1. Khoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rối loạn tâm lí.

În engleză

Discută despre acest cuvânt

Citează
MLA

"phân tâm học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%A2n%20t%C3%A2m%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

phân tâm học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A2n%20t%C3%A2m%20h%E1%BB%8Dc

Chicago

"phân tâm học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A2n%20t%C3%A2m%20h%E1%BB%8Dc.

BibTeX
@misc{pha_n_ta_m_ho_c_2026,
  title = {phân tâm học},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A2n%20t%C3%A2m%20h%E1%BB%8Dc},
  urldate = {2026-11-07}
}