phân từ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phân từ

  • fən˧˧ tɨ̤˨˩ Hà Nội
  • fəŋ˧˥ tɨ˧˧ Huế
  • fəŋ˧˧ tɨ˨˩ Saigon
  • fən˧˥ tɨ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • fən˧˥˧ tɨ˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 分詞.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Hình thức biểu đạt bằng cách xen một từ hoặc một thành phần của nó vào giữa những thành phần lẽ ra phải liền nhau của một từ khác. Thí dụ: bướm ong là một từ trong "Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi" (Truyện Kiều), chán chường là một từ trong "Quá chiều nên đã chán chường yến anh" (Truyện Kiều); có hai lần phân từ trong "Thân sao bướm chán ong chường bấy thân" (Truyện Kiều).

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"phân từ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AB. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phân từ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AB

Chicago

"phân từ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AB.

BibTeX
@misc{pha_n_tu_2026,
  title = {phân từ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AB},
  urldate = {2026-11-06}
}