מיקווין

phép trừ

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

phép trừ

  • fɛp˧˥ ʨɨ̤˨˩ Hà Nội
  • fɛ̰p˩˧ tʂɨ˧˧ Huế
  • fɛp˧˥ tʂɨ˨˩ Saigon
  • fɛp˩˩ tʂɨ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • fɛ̰p˩˧ tʂɨ˧˧ Hà Tĩnh

שם עצם

  1. Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"phép trừ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%A9p%20tr%E1%BB%AB. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

phép trừ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A9p%20tr%E1%BB%AB

Chicago

"phép trừ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A9p%20tr%E1%BB%AB.

BibTeX
@misc{phe_p_tru_2026,
  title = {phép trừ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%A9p%20tr%E1%BB%AB},
  urldate = {2026-11-07}
}