phê bình

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phê bình

  • fe˧˧ ɓï̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • fe˧˥ ɓïn˧˧ Huế
  • fe˧˧ ɓɨn˨˩ Saigon
  • fe˧˥ ɓïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • fe˧˥˧ ɓïŋ˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 批評.

verb

  1. Xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm. Phê bình và tự phê bình để rút kinh nghiệm.
  2. Nêu lên khuyết điểm để góp ý kiến, để chê trách. Phê bình sự thiếu trách nhiệm.
  3. Nhận xét và đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm. Phê bình một cuốn tiểu thuyết.

Talk about this word

Cite this
MLA

"phê bình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%AA%20b%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phê bình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%AA%20b%C3%ACnh

Chicago

"phê bình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%AA%20b%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{phe_bi_nh_2026,
  title = {phê bình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%AA%20b%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-06}
}