米克温

phòng ngự

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

phòng ngự

  • fa̤wŋ˨˩ ŋɨ̰ʔ˨˩ Hà Nội
  • fawŋ˧˧ ŋɨ̰˨˨ Huế
  • fawŋ˨˩ ŋɨ˨˩˨ Saigon
  • fawŋ˧˧ ŋɨ˨˨ Vinh
  • fawŋ˧˧ ŋɨ̰˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

它从哪里来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 防禦.

__NOEDITSECTION__

动词

  1. Phòng chống và đánh trả, đẩy lui các cuộc tiến công của đối phương.

英语

  • defense anything employed to oppose attack

讨论这个词

引用
MLA

"phòng ngự." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20ng%E1%BB%B1. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

phòng ngự. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20ng%E1%BB%B1

Chicago

"phòng ngự." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20ng%E1%BB%B1.

BibTeX
@misc{pho_ng_ngu_2026,
  title = {phòng ngự},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20ng%E1%BB%B1},
  urldate = {2026-11-07}
}