phòng tắm

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phòng tắm

  • fa̤wŋ˨˩ tam˧˥ Hà Nội
  • fawŋ˧˧ ta̰m˩˧ Huế
  • fawŋ˨˩ tam˧˥ Saigon
  • fawŋ˧˧ tam˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • fawŋ˧˧ ta̰m˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Một căn phòng có vòi sen và/hoặc bồn tắm, và (thường nhưng không nhất thiết) có nhà vệ sinh. Được sử dụng với mục đích tắm rửa, vệ sinh cá nhân,.v.v. Phòng tắm đẹp

Similar: nhà tắm, buồng tắm

Thesaurus

noun

Similar: nhà tắm, buồng tắm

In English

  • bathroom a room with a bathtub
  • bath building or area where bathing occurs

Talk about this word

Cite this
MLA

"phòng tắm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20t%E1%BA%AFm. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phòng tắm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20t%E1%BA%AFm

Chicago

"phòng tắm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20t%E1%BA%AFm.

BibTeX
@misc{pho_ng_ta_m_2026,
  title = {phòng tắm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20t%E1%BA%AFm},
  urldate = {2026-11-06}
}