phòng thí nghiệm
Tiếng Việt
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
phòng thí nghiệm
- fa̤wŋ˨˩ tʰi˧˥ ŋiə̰ʔm˨˩ Hà Nội
- fawŋ˧˧ tʰḭ˩˧ ŋiə̰m˨˨ Huế
- fawŋ˨˩ tʰi˧˥ ŋiəm˨˩˨ Saigon
- fawŋ˧˧ tʰi˩˩ ŋiəm˨˨ Vinh
- fawŋ˧˧ tʰi˩˩ ŋiə̰m˨˨ Thanh Chương
- fawŋ˧˧ tʰḭ˩˧ ŋiə̰m˨˨ Hà Tĩnh
यह कहाँ से आया
Từ phòng + thí nghiệm.
__NOEDITSECTION__
संज्ञा
- Phòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học. Phòng thí nghiệm vật lí.
अंग्रेज़ी में
- laboratory room, building or institution equipped for scientific research
इस शब्द पर बात करें "phòng thí nghiệm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20th%C3%AD%20nghi%E1%BB%87m. Accessed 7 Nov. 2026. phòng thí nghiệm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20th%C3%AD%20nghi%E1%BB%87m "phòng thí nghiệm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20th%C3%AD%20nghi%E1%BB%87m.उद्धृत करें
@misc{pho_ng_thi_nghie_m_2026,
title = {phòng thí nghiệm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%B2ng%20th%C3%AD%20nghi%E1%BB%87m},
urldate = {2026-11-07}
}