phú nông

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phú nông

  • fu˧˥ nəwŋ˧˧ Hà Nội
  • fṵ˩˧ nəwŋ˧˥ Huế
  • fu˧˥ nəwŋ˧˧ Saigon
  • fu˩˩ nəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • fṵ˩˧ nəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 富農.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Người có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy. Phú nông tham gia lao động chính, nhưng có bóc lột bần cố nông (Trường Chinh)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"phú nông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C3%BA%20n%C3%B4ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

phú nông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%BA%20n%C3%B4ng

Chicago

"phú nông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%BA%20n%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{phu_no_ng_2026,
  title = {phú nông},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C3%BA%20n%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-07}
}