phương thức
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
phương thức
- fɨəŋ˧˧ tʰɨk˧˥ Hà Nội
- fɨəŋ˧˥ tʰɨ̰k˩˧ Huế
- fɨəŋ˧˧ tʰɨk˧˥ Saigon
- fɨəŋ˧˥ tʰɨk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- fɨəŋ˧˥˧ tʰɨ̰k˩˧ Hà Tĩnh
它从哪里来
Âm Hán-Việt của chữ Hán 方式.
名词
- Cách thức và phương pháp (nói tổng quát). Phương thức đấu tranh.
英语
- method process by which a task is completed
讨论这个词 "phương thức." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%C6%A1ng%20th%E1%BB%A9c. Accessed 6 Nov. 2026. phương thức. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%C6%A1ng%20th%E1%BB%A9c "phương thức." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%C6%A1ng%20th%E1%BB%A9c.
引用
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{phu_o_ng_thu_c_2026,
title = {phương thức},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%C6%A1ng%20th%E1%BB%A9c},
urldate = {2026-11-06}
}