phường

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phường

noun

  1. Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ). Phường thợ nhuộm.
  2. Tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ). Phường bát âm.
  3. Đơn vị hành chính tại một thành phố miền Nam, tương đương với một tiểu khu.
  4. Bọn người làm những việc đáng khinh. Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người (Truyện Kiều)
  5. . Bát họ.

In English

  • ward administrative subdivision of cities
  • suburb Australian, British English, Irish English, New Zealand English: any subdivision

Talk about this word

Cite this
MLA

"phường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"phường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{phu_o_ng_2026,
  title = {phường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-06}
}