phường
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phường
noun
- Khu, xóm của những người cùng nghề (cũ). Phường thợ nhuộm.
- Tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề (cũ). Phường bát âm.
- Đơn vị hành chính tại một thành phố miền Nam, tương đương với một tiểu khu.
- Bọn người làm những việc đáng khinh. Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người (Truyện Kiều)
- . Bát họ.
In English
Talk about this word "phường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 6 Nov. 2026. phường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%9Dng "phường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%9Dng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{phu_o_ng_2026,
title = {phường},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%9Dng},
urldate = {2026-11-06}
}