phượng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phượng
noun
- Như phượng hoàng Chim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim. Rồng bay, phượng múa.
- Như phượng tây Cây to cùng họ với cây vang, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm, màu đỏ, nở vào mùa hè, thường trồng lấy bóng mát. Mùa hoa phượng (mùa hè).
In English
- flamboyant tree
Talk about this word "phượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 6 Nov. 2026. phượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%A3ng "phượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%A3ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{phu_o_ng_2026,
title = {phượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-06}
}