phượng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phượng

noun

  1. Như phượng hoàng Chim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim. Rồng bay, phượng múa.
  2. Như phượng tây Cây to cùng họ với cây vang, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm, màu đỏ, nở vào mùa hè, thường trồng lấy bóng mát. Mùa hoa phượng (mùa hè).

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"phượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%A3ng

Chicago

"phượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%A3ng.

BibTeX
@misc{phu_o_ng_2026,
  title = {phượng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%C6%B0%E1%BB%A3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}