phải chăng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phải chăng

  • fa̰ːj˧˩˧ ʨaŋ˧˧ Hà Nội
  • faːj˧˩˨ ʨaŋ˧˥ Huế
  • faːj˨˩˦ ʨaŋ˧˧ Saigon
  • faːj˧˩ ʨaŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • fa̰ːʔj˧˩ ʨaŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

adverb

  1. Có đúng không. Phải chăng chính anh đã đánh mất bút máy?

adjective

  1. Vừa vừa, ở mức thường. Giá phải chăng.
  2. Hợp lẽ và trái lẽ. Biết điều phải chăng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"phải chăng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3i%20ch%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phải chăng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3i%20ch%C4%83ng

Chicago

"phải chăng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3i%20ch%C4%83ng.

BibTeX
@misc{pha_i_cha_ng_2026,
  title = {phải chăng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3i%20ch%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-06}
}