phản động

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

phản động

  • fa̰ːn˧˩˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
  • faːŋ˧˩˨ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
  • faːŋ˨˩˦ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
  • faːn˧˩ ɗəwŋ˨˨ Vinh
  • faːn˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương
  • fa̰ːʔn˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ Hà Tĩnh

Откуда оно

Âm Hán-Việt của chữ Hán 反動.

__NOEDITSECTION__

прилагательное

  1. Chỉ những người chống lại trào lưu tiến bộ hay chống lại sự thay đổi được cho là tất yếu của xã hội
  2. Ám chỉ tư tưởng lạc hậu, chỉ khư khư ôm lấy hào quang quá khứ, không chịu vận động, không chịu chấp nhận sự thay đổi, bảo thủ, trì trệ, lỗi thời, không tiến kịp với tầm phát triển và thay đổi của thế giới (xem réactionnaire)
  3. Có tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, lại chính quyền (theo cách nói của các nước Xã hội Chủ nghĩa)

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"phản động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

phản động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20%C4%91%E1%BB%99ng

Chicago

"phản động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20%C4%91%E1%BB%99ng.

BibTeX
@misc{pha_n_o_ng_2026,
  title = {phản động},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20%C4%91%E1%BB%99ng},
  urldate = {2026-11-07}
}