phản anh hùng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phản anh hùng
- fa̰ːn˧˩˧ ajŋ˧˧ hṳŋ˨˩ Hà Nội
- faːŋ˧˩˨ an˧˥ huŋ˧˧ Huế
- faːŋ˨˩˦ an˧˧ huŋ˨˩ Saigon
- faːn˧˩ ajŋ˧˥ huŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- fa̰ːʔn˧˩ ajŋ˧˥˧ huŋ˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 反 (“phản”) và 英雄 (“anh hùng”).
__NOEDITSECTION__
noun
- Nhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh hùng. Với sự trỗi dậy của các phản anh hùng, anh hùng và nhân vật phản diện đã trở nên khó phân biệt với nhau.
In English
- antihero protagonist who proceeds in an unheroic manner
Talk about this word "phản anh hùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20anh%20h%C3%B9ng. Accessed 7 Nov. 2026. phản anh hùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20anh%20h%C3%B9ng "phản anh hùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20anh%20h%C3%B9ng.Cite this
@misc{pha_n_anh_hu_ng_2026,
title = {phản anh hùng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20anh%20h%C3%B9ng},
urldate = {2026-11-07}
}