phản xạ
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
phản xạ
- fa̰ːn˧˩˧ sa̰ːʔ˨˩ Hà Nội
- faːŋ˧˩˨ sa̰ː˨˨ Huế
- faːŋ˨˩˦ saː˨˩˨ Saigon
- faːn˧˩ saː˨˨ Vinh
- faːn˧˩ sa̰ː˨˨ Thanh Chương
- fa̰ːʔn˧˩ sa̰ː˨˨ Hà Tĩnh
它从哪里来
Âm Hán-Việt của chữ Hán 反射.
__NOEDITSECTION__
名词
- Phản ứng của cơ thể qua trung ương thần kinh để trả lời kích thích của bên ngoài. Thử phản xạ của mắt.
动词
- Truyền ngược trở lại các sóng, các tia sáng theo một phương khác, do gặp một phân chia giữa hai môi trường. Gương phản xạ.
英语
- reflex automatic response
讨论这个词 "phản xạ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20x%E1%BA%A1. Accessed 7 Nov. 2026. phản xạ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20x%E1%BA%A1 "phản xạ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20x%E1%BA%A1.
引用
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{pha_n_xa_2026,
title = {phản xạ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A3n%20x%E1%BA%A1},
urldate = {2026-11-07}
}