Phần Lan

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Phần Lan

  • fə̤n˨˩ laːn˧˧ Hà Nội
  • fəŋ˧˧ laːŋ˧˥ Huế
  • fəŋ˨˩ laːŋ˧˧ Saigon
  • fən˧˧ laːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • fən˧˧ laːn˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Bắt nguồn từ tiếng Trung. Trong tiếng Anh, Phần Lan được gọi là Finland. Bằng tiếng Trung, "Fin-land" được phiên âm là 芬蘭 (bính âm: Fēn lán). 芬蘭 có âm Hán-Việt là “Phân Lan”. Do phân trong tiếng Việt là từ thiếu tế nhị, nên đã được gọi chệch thành “Phần Lan”.

__NOEDITSECTION__

proper noun

  1. Một quốc gia của Bắc Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Phần Lan.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"Phần Lan." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A7n%20lan. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

Phần Lan. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A7n%20lan

Chicago

"Phần Lan." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A7n%20lan.

BibTeX
@misc{pha_n_lan_2026,
  title = {Phần Lan},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A7n%20lan},
  urldate = {2026-11-06}
}