ميكوين

phẫu thuật thẩm mỹ

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

phẫu thuật thẩm mỹ

  • fəʔəw˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩ tʰə̰m˧˩˧ miʔi˧˥ Hà Nội
  • fəw˧˩˨ tʰwə̰k˨˨ tʰəm˧˩˨ mi˧˩˨ Huế
  • fəw˨˩˦ tʰwək˨˩˨ tʰəm˨˩˦ mi˨˩˦ Saigon
  • fə̰w˩˧ tʰwət˨˨ tʰəm˧˩ mḭ˩˧ Vinh
  • fəw˧˩ tʰwə̰t˨˨ tʰəm˧˩ mi˧˩ Thanh Chương
  • fə̰w˨˨ tʰwə̰t˨˨ tʰə̰ʔm˧˩ mḭ˨˨ Hà Tĩnh

اسم

  1. Một chuyên ngành phẫu thuật liên quan đến việc phục hồi, thay đổi hình dáng và cấu trúc của cơ thể con người nhằm đạt được mục tiêu thẩm mỹ mà mình mong muốn.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"phẫu thuật thẩm mỹ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%20th%E1%BA%A9m%20m%E1%BB%B9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

phẫu thuật thẩm mỹ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%20th%E1%BA%A9m%20m%E1%BB%B9

Chicago

"phẫu thuật thẩm mỹ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%20th%E1%BA%A9m%20m%E1%BB%B9.

BibTeX
@misc{pha_u_thua_t_tha_m_my_2026,
  title = {phẫu thuật thẩm mỹ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%20th%E1%BA%A9m%20m%E1%BB%B9},
  urldate = {2026-11-07}
}