phật tử
Tiếng Việt
AI במילים פשוטות
כותב הסבר קצר…
נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.
phật tử
- fə̰ʔt˨˩ tɨ̰˧˩˧ Hà Nội
- fə̰k˨˨ tɨ˧˩˨ Huế
- fək˨˩˨ tɨ˨˩˦ Saigon
- fət˨˨ tɨ˧˩ Vinh
- fə̰t˨˨ tɨ˧˩ Thanh Chương
- fə̰t˨˨ tɨ̰ʔ˧˩ Hà Tĩnh
מאיפה זה בא
Phật: Bậc đã được giác ngộ hoàn toàn, đoạn trừ tất cả vô minh, phiền não, v.v. đạt đến Trí tuệ viên mãn, an lạc giải thoát ở ngay trong giây phút hiện tại.
Tử: con, người, đệ tử hay học trò.
__NOEDITSECTION__
שם עצם
- (Xem từ nguyên 1) Người theo đạo Phật. Đã là phật tử thì phải ngay thẳng.
באנגלית
- Buddhist of, relating to a Buddhist, Buddhists
לדבר על המילה הזו "phật tử." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%ADt%20t%E1%BB%AD. Accessed 7 Nov. 2026. phật tử. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%ADt%20t%E1%BB%AD "phật tử." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%ADt%20t%E1%BB%AD.ציטוט
@misc{pha_t_tu_2026,
title = {phật tử},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%ADt%20t%E1%BB%AD},
urldate = {2026-11-07}
}