phổ biến
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phổ biến
- fo̰˧˩˧ ɓiən˧˥ Hà Nội
- fo˧˩˨ ɓiə̰ŋ˩˧ Huế
- fo˨˩˦ ɓiəŋ˧˥ Saigon
- fo˧˩ ɓiən˩˩ Vinh, Thanh Chương
- fo̰ʔ˧˩ ɓiə̰n˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 普遍.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật. Quy luật phổ biến của tự nhiên.
- Thường có, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người. Hiện tượng phổ biến.
verb
- Làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó. Sách phổ biến khoa học - kĩ thuật.
In English
Talk about this word "phổ biến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%95%20bi%E1%BA%BFn. Accessed 7 Nov. 2026. phổ biến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%95%20bi%E1%BA%BFn "phổ biến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%95%20bi%E1%BA%BFn.Cite this
@misc{pho_bie_n_2026,
title = {phổ biến},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%95%20bi%E1%BA%BFn},
urldate = {2026-11-07}
}