phụ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phụ
noun
- Vợ. Phu quí, phụ vinh. (tục ngữ)
- Cha.
verb
- Không trung thành. Thẹn với non sông, thiếp phụ chàng (Chu Mạnh Trinh)
- Cư xử tệ bạc. Có oản anh tình phụ xôi, có cam phụ quýt, có người phụ ta. (ca dao)
- Giúp đỡ công việc cho người khác. Phụ một tay cho chóng xong.
- Cộng thêm vào. Diện tích phụ.
- Nhỏ hơn, không quan trọng bằng những cái chính hoặc để bổ sung cho cái chính. Thuế phụ.
Talk about this word "phụ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A5. Accessed 6 Nov. 2026. phụ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A5 "phụ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A5.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{phu_2026,
title = {phụ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A5},
urldate = {2026-11-06}
}