phủ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phủ

noun

  1. Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ. Phủ Chủ tịch.
  2. Cấp chính quyền trên cấp Bộ. Phủ Thủ tướng ban hành nghị định thành lập Bộ Văn hoá.
  3. Khu vực hành chính xưa trong một tỉnh, quan trọng hơn huyện. Phủ Hoài Đức.
  4. Họ các tập có hội chứa như là một tập con.

verb

  1. Che trùm kín lên. Đất phủ dây khoai.
  2. Nói một số động vật giao cấu, như ngựa, rắn.

In English

  • coat to cover with a coat of some material

Talk about this word

Cite this
MLA

"phủ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A7. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phủ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A7

Chicago

"phủ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A7.

BibTeX
@misc{phu_2026,
  title = {phủ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A7},
  urldate = {2026-11-06}
}