phủ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phủ
noun
- Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ. Phủ Chủ tịch.
- Cấp chính quyền trên cấp Bộ. Phủ Thủ tướng ban hành nghị định thành lập Bộ Văn hoá.
- Khu vực hành chính xưa trong một tỉnh, quan trọng hơn huyện. Phủ Hoài Đức.
- Họ các tập có hội chứa như là một tập con.
verb
- Che trùm kín lên. Đất phủ dây khoai.
- Nói một số động vật giao cấu, như ngựa, rắn.
In English
- coat to cover with a coat of some material
Talk about this word "phủ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A7. Accessed 6 Nov. 2026. phủ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A7 "phủ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A7.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{phu_2026,
title = {phủ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BB%A7},
urldate = {2026-11-06}
}