pha
English · Français · Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
pha
Where it comes from
danh từ
gốc xác định, tập hợp các phần của một hệ nhiệt động, cảnh diễn ra trong một chốc lát
__NOEDITSECTION__
noun
- Đèn pha, nói tắt. Bật pha ô tô.
verb
- Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà. Dao động cùng pha.
- Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học. Dòng điện ba pha.
- Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện. Pha bóng đẹp mắt .
- Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống. Pha ấm trà.
- Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì. Pha nước chấm.
- Xen lẫn trong nhau. Vải phin pha ni lông.
- Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên. Pha thịt.
Similar: góc pha
Thesaurus
verb
Similar: góc pha
In English
Talk about this word "pha." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/pha. Accessed 6 Nov. 2026. pha. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/pha "pha." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/pha.Cite this
@misc{pha_2026,
title = {pha},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/pha},
urldate = {2026-11-06}
}