phi
English · Français · Deutsch · Italiano · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Phi¹
- fi˧˧ Hà Nội
- fi˧˥ Huế
- fi˧˧ Saigon
- fi˧˥ Vinh, Thanh Chương
- fi˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Châu Phi.
- Philippines.
phi²
noun
- Trai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được.
- Tên con chữ thứ hai mươi mốt của chữ cái Hi Lạp (viết thường là j, viết hoa là F).
- Vợ lẽ của vua hay vợ của các bậc vương công thời phong kiến. Các bà phi trong cung.
verb
- Phóng tung vó để chạy với tốc độ rất cao. Ngựa phi.
- Đi nhanh, phóng nhanh. Phi nhanh về nhà kẻo tối.
- Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm. Phi dao găm.
- Rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm, trước khi xào nấu món gì. Phi tỏi rồi mới bỏ rau muống vào.
conjunction
- Ngoài đối tượng nào đó ra, nếu không phải là. Phi anh ấy, không ai biết.
In English
Talk about this word "phi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/phi. Accessed 6 Nov. 2026. phi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/phi "phi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/phi.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{phi_2026,
title = {phi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/phi},
urldate = {2026-11-06}
}