phi

English · Français · Deutsch · Italiano · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Phi¹

  • fi˧˧ Hà Nội
  • fi˧˥ Huế
  • fi˧˧ Saigon
  • fi˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • fi˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Châu Phi.
  2. Philippines.

phi²

noun

  1. Trai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được.
  2. Tên con chữ thứ hai mươi mốt của chữ cái Hi Lạp (viết thường là j, viết hoa là F).
  3. Vợ lẽ của vua hay vợ của các bậc vương công thời phong kiến. Các bà phi trong cung.

verb

  1. Phóng tung vó để chạy với tốc độ rất cao. Ngựa phi.
  2. Đi nhanh, phóng nhanh. Phi nhanh về nhà kẻo tối.
  3. Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm. Phi dao găm.
  4. Rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm, trước khi xào nấu món gì. Phi tỏi rồi mới bỏ rau muống vào.

conjunction

  1. Ngoài đối tượng nào đó ra, nếu không phải là. Phi anh ấy, không ai biết.

In English

  • Africa continent
  • de- reversal, undoing or removing
  • Filipino citizen or inhabitant of the Philippines
  • gallop to ride at a galloping pace

Talk about this word

Cite this
MLA

"phi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/phi. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/phi

Chicago

"phi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/phi.

BibTeX
@misc{phi_2026,
  title = {phi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/phi},
  urldate = {2026-11-06}
}